燃
丶ノノ丶ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
16
点
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa đỏ (火) bén vào vật liệu tự nhiên (然) liền bùng lên rực rỡ để đốt cháy và thắp sáng đêm đen (燃).
Thành phần cấu tạo
燃
Đốt cháy, thắp sáng
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
然
Nhiên
Nhiên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đốt cháy, thắp sáng
Ví dụ (3)
火柴燃起来了。
Que diêm đã cháy lên.
The match lit up.
这盏灯重新点燃了。
Ngọn đèn này đã được thắp lại.
This lamp was relit.
希望在他心里燃起。
Hy vọng bùng lên trong lòng anh ấy.
Hope ignited in his heart.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây