ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
燃气灶
Ránqì zào
Bếp gas
Hán việt: nhiên khí táo
—

Gợi nhớ

Từ "燃气灶" (Ránqì zào) mang nghĩa "Bếp gas", kết hợp bởi 燃 (rán - nhiên): "Đốt cháy" + 气 (qì - khí): "khí" + 灶 (zào - táo): "Bếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 燃: Ngọn lửa đỏ (火) bén vào vật liệu tự nhiên (然) liền bùng lên rực rỡ để đốt cháy và thắp sáng đêm đen (燃). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 灶: Đắp đất sét (土) thành ông đầu rau để giữ ngọn lửa hồng (火) đun nấu mỗi ngày trong gian nhà chính là cái bếp (灶).

Thành phần cấu tạo

燃气灶
Ránqì zào
Bếp gas
燃
rán • nhiên
Đốt cháy
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
然
Nhiên
Nhiên / âm đọc (bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
灶
zào • táo
Bếp
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bếp gas
Ví dụ (2)
zuò做wán完fànhòu饭后,yídìng一定yào要jìde记得guāndiào关掉ránqìzào燃气灶。
Sau khi nấu ăn xong, nhất định phải nhớ tắt bếp gas.
After finishing cooking, you must remember to turn off the gas stove.
wǒmen我们jiā家de的ránqìzào燃气灶huài坏le了,xūyào需要zhǎo找rén人lái来xiūlǐ修理。
Bếp gas nhà chúng tôi bị hỏng rồi, cần tìm người đến sửa.
Our gas stove is broken; we need to find someone to repair it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây