灶
丶ノノ丶一丨一
7
口
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đắp đất sét (土) thành ông đầu rau để giữ ngọn lửa hồng (火) đun nấu mỗi ngày trong gian nhà chính là cái bếp (灶).
Thành phần cấu tạo
灶
Bếp
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bếp
Ví dụ (5)
煤气灶坏了,我们需要买一个新的。
Bếp ga hỏng rồi, chúng ta cần mua một cái mới.
The gas stove is broken, so we need to buy a new one.
她正在仔细地擦洗灶台。
Cô ấy đang lau chùi mặt bếp cẩn thận.
She is carefully scrubbing the stovetop.
厨房里有两个炉灶。
Trong bếp có hai cái bếp lò.
There are two stoves in the kitchen.
他们决定另起炉灶,自己开一家公司。
Họ quyết định làm lại từ đầu (lập bếp khác), tự mở một công ty riêng.
They decided to strike out on their own and start a company.
奶奶依然习惯用传统的柴火灶做饭。
Bà nội vẫn quen dùng bếp củi truyền thống để nấu ăn.
Grandma still prefers to cook on a traditional wood-burning stove.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây