ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
噪
zào
phát ra tiếng động
Hán việt: táo
丨フ一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
16
阵
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Hàng trăm cái miệng chim chóc (口, 喿) cùng kêu ríu rít trên cành cây tạo nên âm thanh huyên náo, ồn ào (噪).

Thành phần cấu tạo

噪
zào
phát ra tiếng động
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
喿
Tháo
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:phát ra tiếng động
Ví dụ (3)
jīqì机器zàoshēng噪声hěn很dà大。
Tiếng ồn máy móc rất lớn.
The machine noise is very loud.
chuāngwài窗外gōngdì工地shàng上de的jīqì机器shēng声tài太guā聒zào噪,ràng让rén人tīng听bù不qīng清diànhuà电话。
Tiếng máy móc ngoài công trường phát ra tiếng động quá ồn ào, khiến người ta nghe không rõ điện thoại.
The sound of machinery from the construction site outside the window is so noisy that it's hard to hear on the phone.
qǐng请jiǎnshǎo减少zàoyīn噪音。
Xin hãy giảm tiếng ồn.
Please reduce the noise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây