噪
丨フ一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
16
阵
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Hàng trăm cái miệng chim chóc (口, 喿) cùng kêu ríu rít trên cành cây tạo nên âm thanh huyên náo, ồn ào (噪).
Thành phần cấu tạo
噪
phát ra tiếng động
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
喿
Tháo
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:phát ra tiếng động
Ví dụ (3)
机器噪声很大。
Tiếng ồn máy móc rất lớn.
The machine noise is very loud.
窗外工地上的机器声太聒噪,让人听不清电话。
Tiếng máy móc ngoài công trường phát ra tiếng động quá ồn ào, khiến người ta nghe không rõ điện thoại.
The sound of machinery from the construction site outside the window is so noisy that it's hard to hear on the phone.
请减少噪音。
Xin hãy giảm tiếng ồn.
Please reduce the noise.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây