ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
噪音
zàoyīn
tiếng ồn, tạp âm, sự ồn ào, nhiễu (tín hiệu).
Hán việt: táo âm
种
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "噪音" (zàoyīn) mang nghĩa "Tiếng ồn", kết hợp bởi 噪 (zào - táo): "phát ra tiếng động" + 音 (yīn - âm): "âm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 噪: Hàng trăm cái miệng chim chóc (口, 喿) cùng kêu ríu rít trên cành cây tạo nên âm thanh huyên náo, ồn ào (噪). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音).

Thành phần cấu tạo

噪音
zàoyīn
Tiếng ồn
噪
zào • táo
phát ra tiếng động
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
喿
Tháo
Âm đọc (bên phải)
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếng ồn, tạp âm, sự ồn ào, nhiễu (tín hiệu).
Ví dụ (5)
chángqī长期de的zàoyīn噪音huì会sǔnhài损害tīnglì听力。
Tiếng ồn trong thời gian dài sẽ gây hại cho thính lực.
Long-term noise exposure can damage hearing.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhù住zài在zhè这gè个zàoyīn噪音hěn很dà大de的jiēqū街区。
Tôi không thích sống ở khu phố quá nhiều tiếng ồn này.
I don’t like living in this noisy neighborhood.
zhè这zhǒng种ěrjī耳机yǒu有xiāochú消除zàoyīn噪音de的gōngnéng功能。
Loại tai nghe này có chức năng khử tiếng ồn (chống ồn).
These headphones have a noise-canceling function.
jiànzhù建筑gōngdì工地de的zàoyīn噪音chǎo吵de得wǒ我wúfǎ无法rùshuì入睡。
Tiếng ồn từ công trường xây dựng làm tôi không sao ngủ được.
The noise from the construction site kept me from falling asleep.
shōuyīnjī收音机lǐ里chuánlái传来le了cì'ěr刺耳de的zàoyīn噪音。
Trong radio phát ra tiếng nhiễu (tạp âm) chói tai.
A harsh noise came from the radio.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây