凿
丨丨丶ノ一丶ノ一一丨フ丨
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Người thợ cầm mũi kim loại sắc như cụm cỏ nhọn (丵) giã mạnh xuống hố đá sâu (凵) để đục đẽo, chạm khắc (凿).
Thành phần cấu tạo
凿
Đục, chạm khắc
凵
Bộ Khảm
Há miệng, hố sâu (bao phía dưới)
丵
Chữ Trạc
Cỏ mọc rậm rạp (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đục, chạm khắc
Ví dụ (3)
工人在墙上凿了一个洞。
Công nhân đục một cái lỗ trên tường.
The worker chiseled a hole in the wall.
他用工具凿石头。
Anh ấy dùng dụng cụ đục đá.
He chiseled the stone with a tool.
木匠正在凿木板。
Thợ mộc đang đục tấm gỗ.
The carpenter is chiseling a wooden board.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây