ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凿
záo
Đục, chạm khắc
Hán việt: tạc
丨丨丶ノ一丶ノ一一丨フ丨
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người thợ cầm mũi kim loại sắc như cụm cỏ nhọn (丵) giã mạnh xuống hố đá sâu (凵) để đục đẽo, chạm khắc (凿).

Thành phần cấu tạo

凿
záo
Đục, chạm khắc
凵
Bộ Khảm
Há miệng, hố sâu (bao phía dưới)
丵
Chữ Trạc
Cỏ mọc rậm rạp (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đục, chạm khắc
Ví dụ (3)
gōngrén工人zài在qiáng墙shàng上záo凿le了yí一gè个dòng洞。
Công nhân đục một cái lỗ trên tường.
The worker chiseled a hole in the wall.
tā他yòng用gōngjù工具záo凿shítou石头。
Anh ấy dùng dụng cụ đục đá.
He chiseled the stone with a tool.
mùjiàng木匠zhèngzài正在záo凿mùbǎn木板。
Thợ mộc đang đục tấm gỗ.
The carpenter is chiseling a wooden board.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây