ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
确凿
quèzáo
chắc chắn, có bằng chứng rõ ràng
Hán việt: xác tạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "确凿" (quèzáo) mang nghĩa "chắc chắn, có bằng chứng rõ ràng", kết hợp bởi 确 (què - xác): "chắc chắn" + 凿 (záo - tạc): "Đục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 确: Tảng đá rắn rỏi (石) có những góc cạnh sắc nét như chiếc sừng thú (角), tạo nên sự vững vàng, chắc chắn và xác thực (确). • Chữ 凿: Người thợ cầm mũi kim loại sắc như cụm cỏ nhọn (丵) giã mạnh xuống hố đá sâu (凵) để đục đẽo, chạm khắc (凿).

Thành phần cấu tạo

确凿
quèzáo
chắc chắn, có bằng chứng rõ ràng
确
què • xác
chắc chắn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh / âm đọc (bên phải)
凿
záo • tạc
Đục
凵
Bộ Khảm
Há miệng, hố sâu (bao phía dưới)
丵
Chữ Trạc
Cỏ mọc rậm rạp (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chắc chắn, có bằng chứng rõ ràng
Ví dụ (5)
zhèngjù证据quèzáo确凿,tā他wúfǎ无法dǐlài抵赖。
Bằng chứng rõ ràng, anh ta không thể chối cãi.
The evidence is conclusive, and he cannot deny it.
wǒmen我们xūyào需要quèzáo确凿de的shìshí事实,ér而bú不shì是píngkōng凭空cāicè猜测。
Chúng tôi cần những sự thật chắc chắn, chứ không phải là đoán mò vô căn cứ.
We need solid facts, not baseless speculation.
jǐngfāng警方yǐjīng已经zhǎngwò掌握le了quèzáo确凿de的zhèngjù证据。
Cảnh sát đã nắm giữ những bằng chứng xác thực.
The police have already obtained conclusive evidence.
chúfēi除非yǒu有quèzáo确凿de的zhèngjù证据,fǒuzé否则búyào不要qīngyì轻易xiàjiélùn下结论。
Trừ khi có bằng chứng chắc chắn, nếu không thì đừng dễ dàng đưa ra kết luận.
Do not jump to conclusions unless there is conclusive evidence.
zhè这gè个lùndiǎn论点jiànlì建立zài在quèzáo确凿de的shùjù数据jīchǔ基础zhīshàng之上。
Luận điểm này được xây dựng trên nền tảng dữ liệu xác thực.
This argument is based on solid data.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây