ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
的确
díquè
quả thực, quả nhiên, thực sự, đích xác (dùng để khẳng định tính chân thực của sự việc).
Hán việt: đích xác
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "的确" (díquè) mang nghĩa "Quả thực, chắc chắn", kết hợp bởi 的 (de - đích): "của" + 确 (què - xác): "chắc chắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 确: Tảng đá rắn rỏi (石) có những góc cạnh sắc nét như chiếc sừng thú (角), tạo nên sự vững vàng, chắc chắn và xác thực (确).

Thành phần cấu tạo

的确
díquè
Quả thực, chắc chắn
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
确
què • xác
chắc chắn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:quả thực, quả nhiên, thực sự, đích xác (dùng để khẳng định tính chân thực của sự việc).
Ví dụ (5)
zhè这dào道cài菜de的wèidào味道díquè的确búcuò不错。
Hương vị của món ăn này quả thực không tồi.
This dish really does taste good.
qíngkuàng情况díquè的确xiàng像nǐ你shuō说de的nàyàng那样。
Tình hình quả đúng như những gì bạn nói.
The situation really is just as you said.
wǒ我xiànzài现在díquè的确méi没shíjiān时间。
Bây giờ tôi thực sự không có thời gian.
I really don't have time right now.
zhè这gè个wèntí问题chǔlǐ处理qǐlái起来díquè的确hěn很jíshǒu棘手。
Vấn đề này xử lý quả thực rất gay go (hóc búa).
This problem really is quite difficult to deal with.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景díquè的确míng名bù不xū虚chuán传。
Phong cảnh ở đây quả thực danh bất hư truyền.
The scenery here really does live up to its reputation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây