ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
澡
zǎo
tắm, rửa
Hán việt: tảo
丶丶一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
16
个
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Xối dòng nước mát lành (氵) rào rạt như tiếng chim ríu rít trên cành (喿) để kỳ cọ và tắm rửa sạch sẽ (澡).

Thành phần cấu tạo

澡
zǎo
tắm, rửa
氵
Bộ Thủy
Nước mát trong lành (bên trái)
喿
Chữ Tháo
Bầy chim ríu rít trên cành cây (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tắm, rửa
Ví dụ (3)
tā他měitiān每天wǎnshang晚上xǐzǎo洗澡。
Anh ấy tắm mỗi tối.
He takes a shower every evening.
zǎo澡táng堂lǐ里rén人hěn很duō多。
Trong nhà tắm có rất nhiều người.
There are many people in the bathhouse.
xǐ洗gè个rèshuǐ热水zǎo澡huì会shūfu舒服xiē些。
Tắm nước nóng sẽ dễ chịu hơn một chút.
Taking a hot bath will make you feel more comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây