澡
丶丶一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
16
个
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Xối dòng nước mát lành (氵) rào rạt như tiếng chim ríu rít trên cành (喿) để kỳ cọ và tắm rửa sạch sẽ (澡).
Thành phần cấu tạo
澡
tắm, rửa
氵
Bộ Thủy
Nước mát trong lành (bên trái)
喿
Chữ Tháo
Bầy chim ríu rít trên cành cây (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tắm, rửa
Ví dụ (3)
他每天晚上洗澡。
Anh ấy tắm mỗi tối.
He takes a shower every evening.
澡堂里人很多。
Trong nhà tắm có rất nhiều người.
There are many people in the bathhouse.
洗个热水澡会舒服些。
Tắm nước nóng sẽ dễ chịu hơn một chút.
Taking a hot bath will make you feel more comfortable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây