蚤
フ丶丶丨フ一丨一丶
9
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Bàn tay có móng (叉) phải liên tục gãi ngứa vì bị loài côn trùng nhỏ (虫) nhảy tanh tách cắn đốt, đó chính là con bọ chét (蚤).
Thành phần cấu tạo
蚤
bọ chét
叉
Bộ Hựu (chữ Xoa)
Bàn tay có móng gãi ngứa (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ nhảy đốt (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bọ chét
Ví dụ (5)
我的狗身上有跳蚤。
Trên người con chó của tôi có bọ chét.
My dog has fleas.
怎么去除猫身上的跳蚤?
Làm thế nào để loại bỏ bọ chét trên người con mèo?
How do you get rid of fleas on a cat?
他昨晚被跳蚤咬了好几个包。
Tối qua anh ấy bị bọ chét cắn nổi mấy cục u.
He was bitten by fleas last night and ended up with several itchy bumps.
跳蚤虽然很小,但能跳得非常高。
Bọ chét tuy rất nhỏ nhưng có thể nhảy rất cao.
Although fleas are very small, they can jump extremely high.
我们需要给宠物买一些驱蚤药。
Chúng ta cần mua một ít thuốc diệt bọ chét cho thú cưng.
We need to buy some flea treatment for our pet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây