ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跳蚤
tiào zǎo
bọ chét
Hán việt: khiêu tảo
—

Gợi nhớ

Từ "跳蚤" (tiào zǎo) mang nghĩa "bọ chét", kết hợp bởi 跳 (tiào - khiêu): "nhảy" + 蚤 (zǎo - tảo): "bọ chét". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跳: Đôi bàn chân nhanh nhẹn (足) lấy đà bật tung người tách khỏi mặt đất (兆) để nhảy vọt lên cao (跳). • Chữ 蚤: Bàn tay có móng (叉) phải liên tục gãi ngứa vì bị loài côn trùng nhỏ (虫) nhảy tanh tách cắn đốt, đó chính là con bọ chét (蚤).

Thành phần cấu tạo

跳蚤
tiào zǎo
bọ chét
跳
tiào • khiêu
nhảy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (nằm bên phải)
蚤
zǎo • tảo
bọ chét
叉
Bộ Hựu (chữ Xoa)
Bàn tay có móng gãi ngứa (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ nhảy đốt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bọ chét
Ví dụ (3)
xiǎogǒu小狗shēn身shàng上yǒu有tiàozǎo跳蚤,xūyào需要xǐzǎo洗澡chúchóng除虫。
Trên người chú chó con có bọ chét, cần phải tắm rửa diệt côn trùng.
The puppy has fleas on its body and needs a bath to get rid of them.
tiàozǎoshìchǎng跳蚤市场lǐ里kěyǐ可以mǎidào买到hěn很duō多piányi便宜de的èrshǒu二手shāngpǐn商品。
Ở chợ đồ cũ (chợ bọ chét) có thể mua được nhiều món đồ cũ giá rẻ.
You can buy many cheap secondhand goods at the flea market.
bèi被tiàozǎo跳蚤yǎo咬le了zhīhòu之后huì会gǎnjué感觉fēicháng非常yǎng痒。
Sau khi bị bọ chét cắn sẽ cảm thấy vô cùng ngứa ngáy.
You will feel very itchy after being bitten by a flea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây