ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蚤子
zǎo zi
Con bọ chét
Hán việt: tảo tử
—

Gợi nhớ

Từ "蚤子" (zǎo zi) mang nghĩa "Con bọ chét", kết hợp bởi 蚤 (zǎo - tảo): "bọ chét" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蚤: Bàn tay có móng (叉) phải liên tục gãi ngứa vì bị loài côn trùng nhỏ (虫) nhảy tanh tách cắn đốt, đó chính là con bọ chét (蚤). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

蚤子
zǎo zi
Con bọ chét
蚤
zǎo • tảo
bọ chét
叉
Bộ Hựu (chữ Xoa)
Bàn tay có móng gãi ngứa (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ nhảy đốt (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con bọ chét
Ví dụ (3)
nà那zhī只liúlànggǒu流浪狗shēn身shàng上zhǎng长le了xǔduō许多zǎo蚤zi子,jīngcháng经常zài在shēn身shàng上zhuānáo抓挠。
Con chó hoang đó trên người có rất nhiều bọ chét, nó thường xuyên gãi khắp cơ thể.
That stray dog has many fleas on its body and is constantly scratching itself.
wǒmen我们xūyào需要dìngqī定期gěi给chǒngwù宠物xǐzǎo洗澡,fángzhǐ防止tāmen它们cháng长zǎo蚤zi子。
Chúng ta cần tắm cho thú cưng định kỳ để ngăn ngừa chúng bị bọ chét.
We need to bathe our pets regularly to prevent them from getting fleas.
bèi被zǎo蚤zi子yǎo咬le了yǐhòu以后,pífū皮肤huì会gǎndào感到fēicháng非常cìyáng刺痒。
Sau khi bị bọ chét cắn, da sẽ có cảm giác cực kỳ ngứa ngáy.
After being bitten by fleas, the skin feels extremely itchy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây