枣
一丨フ丨ノ丶丶丶
8
颗
HSK 5 (Từ vựng đời sống/thực phẩm)
Danh từ
Gợi nhớ
Trên cành cây có gai nhọn (朿) trĩu nặng từng chùm quả chín đỏ (冫) ngọt lịm chính là quả táo đỏ, táo tàu (枣).
Thành phần cấu tạo
枣
quả táo ta, quả táo đỏ, táo tàu
朿
Chữ Thứ
Cành cây có gai nhọn
冫
Hai nét chấm
Những quả táo đỏ chín mọng treo dưới cành
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:táo tàu, quả táo ta (khác với táo tây - píngguǒ).
Ví dụ (5)
这种红枣很甜。
Loại táo tàu đỏ (hồng táo) này rất ngọt.
These red dates are very sweet.
中国人喜欢在汤里放红枣。
Người Trung Quốc thích bỏ táo đỏ vào trong canh (để bổ dưỡng).
Chinese people like to put red dates in soup.
吃枣要吐核。
Ăn táo tàu phải nhả hạt.
When eating dates, you have to spit out the pits.
院子里有一棵枣树。
Trong sân có một cây táo tàu.
There is a jujube tree in the yard.
囫囵吞枣。
Nuốt chửng quả táo (Thành ngữ: Học qua loa đại khái, không tìm hiểu kỹ, thực hư không rõ).
To swallow a date whole.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây