ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
藻
zǎo
Tảo, vẻ đẹp văn chương
Hán việt: tảo
一丨丨丶丶一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
19
片
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cỏ cây (艹) mọc trôi nổi trong làn nước mát nơi chim chóc tắm gội (澡) chính là rong tảo, cũng chỉ lời văn trau chuốt hoa mỹ (藻).

Thành phần cấu tạo

藻
zǎo
Tảo, vẻ đẹp văn chương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
澡
Tảo
Tắm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tảo, vẻ đẹp văn chương
Ví dụ (3)
chítáng池塘lǐzhǎng里长mǎn满le了shuǐ水zǎo藻。
Trong ao mọc đầy tảo nước.
The pond is overgrown with algae.
zhè这piān篇wénzhāng文章cízǎo辞藻huálì华丽。
Bài văn này từ ngữ hoa mỹ.
This article has ornate rhetoric.
guò过duō多de的zǎo藻huì会yǐngxiǎng影响shuǐzhì水质。
Quá nhiều tảo sẽ ảnh hưởng chất lượng nước.
Excessive algae will affect water quality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây