藻
一丨丨丶丶一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
19
片
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cỏ cây (艹) mọc trôi nổi trong làn nước mát nơi chim chóc tắm gội (澡) chính là rong tảo, cũng chỉ lời văn trau chuốt hoa mỹ (藻).
Thành phần cấu tạo
藻
Tảo, vẻ đẹp văn chương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
澡
Tảo
Tắm / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tảo, vẻ đẹp văn chương
Ví dụ (3)
池塘里长满了水藻。
Trong ao mọc đầy tảo nước.
The pond is overgrown with algae.
这篇文章辞藻华丽。
Bài văn này từ ngữ hoa mỹ.
This article has ornate rhetoric.
过多的藻会影响水质。
Quá nhiều tảo sẽ ảnh hưởng chất lượng nước.
Excessive algae will affect water quality.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây