ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
燃油
rányóu
xăng dầu, nhiên liệu
Hán việt: nhiên du
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "燃油" (rányóu) mang nghĩa "xăng dầu, nhiên liệu", kết hợp bởi 燃 (rán - nhiên): "Đốt cháy" + 油 (yóu - du): "Dầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 燃: Ngọn lửa đỏ (火) bén vào vật liệu tự nhiên (然) liền bùng lên rực rỡ để đốt cháy và thắp sáng đêm đen (燃). • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油).

Thành phần cấu tạo

燃油
rányóu
xăng dầu, nhiên liệu
燃
rán • nhiên
Đốt cháy
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
然
Nhiên
Nhiên / âm đọc (bên phải)
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xăng dầu, nhiên liệu
Ví dụ (5)
zhè这liàng辆chē车de的rányóu燃油xiàolǜ效率hěn很gāo高。
Hiệu suất nhiên liệu của chiếc xe này rất cao.
This car is very fuel-efficient.
hángkōng航空rányóu燃油de的jiàgé价格zuìjìn最近shàngzhǎng上涨le了。
Giá nhiên liệu hàng không gần đây đã tăng lên.
The price of aviation fuel has gone up recently.
wǒmen我们xūyào需要jiǎnshǎo减少duì对huàshí化石rányóu燃油de的yīlài依赖。
Chúng ta cần giảm bớt sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
We need to reduce our dependence on fossil fuels.
rányóu燃油fùjiā附加fèi费yǐjīng已经bāohán包含zài在jīpiào机票jiàgé价格zhōng中。
Phụ phí xăng dầu đã được bao gồm trong giá vé máy bay.
The fuel surcharge is already included in the ticket price.
qìchē汽车rányóu燃油hàojìn耗尽le了,tíng停zài在le了lùbiān路边。
Xe ô tô đã cạn kiệt nhiên liệu và dừng lại ở ven đường.
The car ran out of fuel and stopped by the side of the road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây