ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
点燃
diǎnrán
thắp sáng, châm lửa, đốt lên (nghĩa đen: làm cho cháy).
Hán việt: điểm nhiên
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "点燃" (diǎnrán) mang nghĩa "Đốt, thắp sáng", kết hợp bởi 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 燃 (rán - nhiên): "Đốt cháy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 燃: Ngọn lửa đỏ (火) bén vào vật liệu tự nhiên (然) liền bùng lên rực rỡ để đốt cháy và thắp sáng đêm đen (燃).

Thành phần cấu tạo

点燃
diǎnrán
Đốt, thắp sáng
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
燃
rán • nhiên
Đốt cháy
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
然
Nhiên
Nhiên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thắp sáng, châm lửa, đốt lên (nghĩa đen: làm cho cháy).
Ví dụ (5)
shēngrì生日wǎnhuì晚会shàng上,wǒmen我们yìqǐ一起diǎnrán点燃le了dàngāo蛋糕shàng上de的làzhú蜡烛。
Trong bữa tiệc sinh nhật, chúng tôi cùng nhau thắp sáng những ngọn nến trên bánh kem.
At the birthday party, we lit the candles on the cake together.
wèile为了qǔnuǎn取暖,tāmen他们zài在xuědì雪地lǐ里diǎnrán点燃le了yì一duī堆gōuhuǒ篝火。
Để sưởi ấm, họ đã đốt lên một đống lửa trại trong tuyết.
To keep warm, they lit a bonfire in the snow.
àoyùnhuì奥运会kāimùshì开幕式shàng上,yùndòngyuán运动员diǎnrán点燃le了shènghuǒ圣火。
Tại lễ khai mạc Thế vận hội, vận động viên đã châm ngọn đuốc thánh.
At the Olympic opening ceremony, the athlete lit the Olympic flame.
guò过chūnjié春节de的shíhou时候,hěn很duō多dìfang地方dōu都huì会diǎnrán点燃yānhuā烟花bàozhú爆竹。
Vào dịp Tết Nguyên Đán, rất nhiều nơi đều sẽ đốt pháo hoa pháo nổ.
During the Spring Festival, many places set off fireworks and firecrackers.
tā他náchū拿出yì一gēn根xiāngyān香烟,yòng用dǎhuǒjī打火机diǎnrán点燃shēn深xī吸le了yì一kǒu口。
Anh ấy lấy ra một điếu thuốc, dùng bật lửa châm và rít sâu một hơi.
He took out a cigarette, lit it with a lighter, and took a deep drag.
2
động từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:thắp lên, khơi dậy, thổi bùng (nghĩa bóng: hy vọng, đam mê, cảm xúc).
Ví dụ (5)
lǎoshī老师de的gǔlì鼓励diǎnrán点燃le了wǒ我duì对xuéxí学习de的rèqíng热情。
Sự khích lệ của thầy giáo đã thắp lên niềm đam mê học tập trong tôi.
The teacher's encouragement ignited my enthusiasm for learning.
zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息diǎnrán点燃le了dàjiā大家xīnzhōng心中de的xīwàng希望。
Tin tốt này đã thắp lên niềm hy vọng trong lòng mọi người.
This good news ignited hope in everyone's hearts.
tā他de的yǎnjiǎng演讲diǎnrán点燃le了quán全chǎng场guānzhòng观众de的àiguó爱国qíngxù情绪。
Bài diễn thuyết của anh ấy đã thổi bùng cảm xúc yêu nước của toàn bộ khán giả.
His speech stirred patriotic feelings in the entire audience.
zhè这yí一jiàn件xiǎoshì小事jìngrán竟然diǎnrán点燃le了tāmen他们zhījiān之间de的máodùn矛盾。
Chuyện nhỏ nhặt này vậy mà lại châm ngòi cho mâu thuẫn giữa họ.
This small incident actually ignited the conflict between them.
xīngxing星星zhī之huǒ火,kěyǐ可以liáo燎yuán原;mèngxiǎng梦想yídàn一旦diǎnrán点燃,jiù就wúfǎ无法xīmiè熄灭。
Đốm lửa nhỏ có thể đốt cháy cả đồng cỏ; ước mơ một khi đã được thắp lên thì không thể dập tắt.
A single spark can start a prairie fire; once a dream is ignited, it cannot be extinguished.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây