ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耗尽电量
hàojìn diànliàng
cạn kiệt pin, tiêu hao hết điện
Hán việt: hao tận điện lượng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "耗尽电量" (hàojìn diànliàng) mang nghĩa "cạn kiệt pin, tiêu hao hết điện", kết hợp bởi 耗 (hào - hao): "tiêu hao" + 尽 (jìn - tận): "Hết mức" + 电 (diàn - điện): "điện" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耗: Cầm cái cày (耒) cày xới đất đai vất vả đến mức rụng cả lông tóc (毛) khiến sức lực và của cải ngày càng tiêu hao, hao tổn (耗). • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

耗尽电量
hàojìn diànliàng
cạn kiệt pin, tiêu hao hết điện
耗
hào • hao
tiêu hao
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc / âm đọc (bên phải)
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cạn kiệt pin, tiêu hao hết điện
Ví dụ (2)
chángtú长途bēnpǎo奔跑hòu后,fángshǒu防守yǐjīng已经bǎ把tā他de的tǐlì体力hàojìn耗尽le了。
Sau khi chạy đường dài, phòng thủ đã tiêu hao hết thể lực của anh ấy.
After a long run, playing defense had already exhausted his stamina.
wǒmen我们bìxū必须zài在zīyuán资源hàojìn耗尽zhīqián之前zhǎodào找到jiějué解决bànfǎ办法。
Chúng ta phải tìm ra giải pháp trước khi tài nguyên cạn kiệt.
We must find a solution before the resources are exhausted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây