ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
框
kuàng
Khung
Hán việt: khuông
一丨ノ丶一一一丨一フ
10
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những thanh gỗ tốt (木) được người thợ đóng vuông vức như chiếc hộp (匡) để viền quanh bức tranh, chính là cái khung (框).

Thành phần cấu tạo

框
kuàng
Khung
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
匡
Khuông
Sửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khung
Ví dụ (5)
wǒ我mǎi买le了yí一gè个mù木zhì制xiàng相kuāng框。
Tôi đã mua một chiếc khung ảnh bằng gỗ.
I bought a wooden picture frame.
tā他kào靠zài在ménkuāng门框shàng上xiūxi休息。
Anh ấy tựa vào khung cửa để nghỉ ngơi.
He leaned against the doorframe to rest.
qǐng请bǎ把zhèngquè正确de的dá'àn答案yòng用hóng红bǐhuà笔画gè个kuāng框。
Vui lòng dùng bút đỏ vẽ một cái khung quanh đáp án đúng.
Please mark the correct answer with a red pen.
chuāngkuāng窗框de的yóuqī油漆kāishǐ开始tuōluò脱落le了。
Sơn trên khung cửa sổ bắt đầu bong tróc rồi.
The paint on the window frame is starting to peel.
zhè这fú幅huà画pèishàng配上jīnsè金色de的huàkuāng画框xiǎnde显得tèbié特别piàoliang漂亮。
Bức tranh này kết hợp với khung tranh màu vàng trông đặc biệt đẹp.
This painting looks especially beautiful with a golden frame.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây