匡
一一一丨一フ
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Đặt viên ngọc quý của bậc quân vương (王) nằm ngay ngắn trong chiếc tráp vuông (匚) để chấn chỉnh, sửa chữa cho chuẩn mực (匡).
Thành phần cấu tạo
匡
sửa chữa, cứu vãn
匚
Bộ Phương
Hộp (phía ngoài)
王
Bộ Vương
Vua (phía trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sửa chữa, cứu vãn
Ví dụ (5)
我们必须匡正这种错误的思想。
Chúng ta phải sửa chữa tư tưởng sai lầm này.
We must correct this mistaken way of thinking.
医生尽力匡救那个垂危的病人。
Bác sĩ đã cố gắng hết sức để cứu vãn người bệnh đang trong cơn nguy kịch.
The doctor did his best to save the critically ill patient.
英雄立志要匡扶正义,消除邪恶。
Vị anh hùng lập chí phải cứu vãn chính nghĩa, trừ diệt cái ác.
The hero was determined to uphold justice and eliminate evil.
他自幼就怀有匡世济民的远大抱负。
Từ nhỏ anh ấy đã mang hoài bão to lớn là cứu vãn thế cuộc, giúp đỡ nhân dân.
From an early age, he harbored the lofty ambition of bringing order to the world and relieving the people's suffering.
将军发誓要匡复国家,赶走所有的侵略者。
Vị tướng thề sẽ cứu vãn và khôi phục đất nước, đánh đuổi mọi kẻ thù xâm lược.
The general swore to restore the nation and drive out all the invaders.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây