ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
匡
kuāng
sửa chữa, cứu vãn
Hán việt: khuông
一一一丨一フ
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Đặt viên ngọc quý của bậc quân vương (王) nằm ngay ngắn trong chiếc tráp vuông (匚) để chấn chỉnh, sửa chữa cho chuẩn mực (匡).

Thành phần cấu tạo

匡
kuāng
sửa chữa, cứu vãn
匚
Bộ Phương
Hộp (phía ngoài)
王
Bộ Vương
Vua (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sửa chữa, cứu vãn
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须kuāng匡zhèng正zhè这zhǒng种cuòwù错误de的sīxiǎng思想。
Chúng ta phải sửa chữa tư tưởng sai lầm này.
We must correct this mistaken way of thinking.
yīshēng医生jìnlì尽力kuāng匡jiù救nà那gè个chuí垂wēi危de的bìngrén病人。
Bác sĩ đã cố gắng hết sức để cứu vãn người bệnh đang trong cơn nguy kịch.
The doctor did his best to save the critically ill patient.
yīngxióng英雄lìzhì立志yào要kuāng匡fú扶zhèng正yì义,xiāochú消除xié'è邪恶。
Vị anh hùng lập chí phải cứu vãn chính nghĩa, trừ diệt cái ác.
The hero was determined to uphold justice and eliminate evil.
tā他zìyòu自幼jiù就huáiyǒu怀有kuāng匡shì世jì济mín民de的yuǎndà远大bàofù抱负。
Từ nhỏ anh ấy đã mang hoài bão to lớn là cứu vãn thế cuộc, giúp đỡ nhân dân.
From an early age, he harbored the lofty ambition of bringing order to the world and relieving the people's suffering.
jiāngjūn将军fāshì发誓yào要kuāng匡fù复guójiā国家,gǎn赶zǒu走suǒyǒu所有de的qīnlüèzhě侵略者。
Vị tướng thề sẽ cứu vãn và khôi phục đất nước, đánh đuổi mọi kẻ thù xâm lược.
The general swore to restore the nation and drive out all the invaders.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây