ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
筐
kuāng
cái sọt, cái thúng, cái giỏ lớn (thường đan bằng tre/nứa), vành rổ (bóng rổ).
Hán việt: khuông
ノ一丶ノ一丶一一一丨一フ
12
HSK 6
—

Gợi nhớ

Những nan tre (⺮) được đan thành khung vuông vức (匡) dùng để đựng rau quả, lúa gạo chính là cái rổ, cái sọt (筐).

Thành phần cấu tạo

筐
kuāng
rổ, sọt
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
匡
Khuông
Sửa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái sọt, cái thúng, cái giỏ lớn (thường đan bằng tre/nứa), vành rổ (bóng rổ).
Ví dụ (5)
nǎinai奶奶bēi背zhe着yí一gè个dà大zhú竹kuāng筐qù去gǎnjí赶集。
Bà nội cõng một cái sọt tre lớn đi chợ phiên.
Grandma carried a large bamboo basket on her back to go to the market.
bǎ把zhèxiē这些làn烂píngguǒ苹果rēng扔jìn进fèizhǐ废纸kuāng筐lǐ里。
Vứt mấy quả táo hỏng này vào sọt rác đi.
Throw these rotten apples into the wastepaper basket.
zhè这kuāng筐júzi橘子hěn很zhòng重,wǒ我yí一gè个rén人bān搬bú不dòng动。
Sọt quýt này nặng lắm, một mình tôi bê không nổi.
This basket of tangerines is very heavy; I can't carry it by myself.
lánqiú篮球zài在lánkuāng篮筐shàng上zhuàn转le了yì一quān圈yòu又chūlái出来le了。
Quả bóng rổ xoay một vòng trên vành rổ rồi lại nảy ra ngoài.
The basketball spun around the rim once and then came back out.
rúguǒ如果bù不fēnlèi分类,suǒyǒu所有wèntí问题jiù就xiàng像zhuāng装zài在yí一gè个kuāng筐lǐ里yíyàng一样luàn乱。
Nếu không phân loại, mọi vấn đề sẽ lộn xộn như bị nhét chung vào một cái sọt vậy.
If they aren't categorized, all the problems will be as jumbled as if they were thrown into one basket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây