ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眶
kuàng
Hốc mắt, vành mắt (dùng trong 眼眶)
Hán việt: khuông
丨フ一一一一一一丨一フ
11
—

Gợi nhớ

Bao quanh con mắt (目) như một chiếc khung vuông vắn (匡) che chở cho con ngươi chính là hốc mắt, vành mắt (眶).

Thành phần cấu tạo

眶
kuàng
Hốc mắt, vành mắt (dùng trong 眼眶)
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
匡
Khuông
Sửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hốc mắt, vành mắt (dùng trong 眼眶)
Ví dụ (3)
tīngdào听到hǎo好xiāoxi消息,tā她de的yǎnkuàng眼眶shīrùn湿润le了。
Nghe thấy tin tốt, vành mắt của cô ấy ướt nhòe rồi.
Hearing good news her rims of eyes got moist.
yóuyú由于áoyè熬夜,tā他de的yǎnkuàng眼眶zhōuwéi周围hēihēi黑黑de的。
Do thức đêm, xung quanh hốc mắt của anh ấy thâm đen.
Due to staying up late surroundings of eye sockets are dark.
lèishuǐ泪水zài在yǎnkuàng眼眶lǐ里dǎzhuàn打转。
Nước mắt lăn tròn trong vành mắt.
Tears welled up in the eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây