旷
丨フ一一丶一ノ
7
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Ánh mặt trời (日) chiếu rọi khắp khoảng không gian mênh mông rộng lớn (广) tạo nên cảnh tượng khoáng đạt, trống trải (旷).
Thành phần cấu tạo
旷
Mênh mông
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Mênh mông
Ví dụ (5)
这片空旷的草地上什么也没有。
Trên bãi cỏ mênh mông trống trải này không có gì cả.
There is nothing on this open stretch of grassland.
汽车在无边无际的旷野上奔驰。
Chiếc xe đang lao đi trên vùng hoang dã mênh mông vô tận.
The car sped across the boundless wilderness.
他喜欢站在高处眺望辽旷的大海。
Anh ấy thích đứng trên cao ngắm nhìn vùng biển mênh mông.
He likes to stand in high places and gaze out at the vast sea.
站在这座山上,视野十分旷阔。
Đứng trên ngọn núi này, tầm nhìn vô cùng mênh mông rộng mở.
Standing on this mountain, the view is extremely broad and open.
漫步在秋日的旷原上,让人感到心情舒畅。
Tản bộ trên vùng thảo nguyên mênh mông ngày thu khiến người ta cảm thấy tâm trạng thư thái.
Taking a walk across the open plain in autumn makes one feel refreshed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây