ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旷课
kuàngkè
cúp học, trốn học, bỏ học (không phép).
Hán việt: khoáng khóa
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "旷课" (kuàngkè) mang nghĩa "trốn học", kết hợp bởi 旷 (kuàng - khoáng): "Mênh mông" + 课 (kè - khóa): "bài học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旷: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi khắp khoảng không gian mênh mông rộng lớn (广) tạo nên cảnh tượng khoáng đạt, trống trải (旷). • Chữ 课: Thầy dùng lời (讠) giảng dạy để học trò đạt được kết quả (果) tốt, mỗi lần giảng dạy là một bài học 课.

Thành phần cấu tạo

旷课
kuàngkè
trốn học
旷
kuàng • khoáng
Mênh mông
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
课
kè • khóa
bài học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cúp học, trốn học, bỏ học (không phép).
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为chénmí沉迷yóuxì游戏ér而jīngcháng经常kuàngkè旷课。
Cậu ấy vì nghiện game mà thường xuyên cúp học.
He often skips class because he is addicted to video games.
xuéxiào学校guīdìng规定,kuàngkè旷课chāoguò超过sān三cì次jiāng将shòudào受到chǔfèn处分。
Nhà trường quy định, cúp học quá 3 lần sẽ bị kỷ luật.
According to school regulations, anyone who skips class more than three times will face disciplinary action.
bié别kuàngkè旷课le了,jīntiān今天de的kè课hěn很zhòngyào重要。
Đừng trốn học nữa, bài học hôm nay rất quan trọng.
Don't skip class—today's lesson is very important.
lǎoshī老师zhèngzài正在diàochá调查xuésheng学生kuàngkè旷课de的yuányīn原因。
Giáo viên đang điều tra nguyên nhân học sinh bỏ học.
The teacher is investigating why the student has been skipping class.
zhè这shì是tā他dìyī第一cì次wúgù无故kuàngkè旷课。
Đây là lần đầu tiên cậu ấy cúp học không lý do.
This is the first time he has skipped class without a valid reason.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây