ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心旷神怡
xīn kuàng shén yí
Khoan khoái dễ chịu, tâm hồn thư thái
Hán việt: tâm khoáng thần di
—

Gợi nhớ

Từ "心旷神怡" (xīn kuàng shén yí) mang nghĩa "Khoan khoái dễ chịu, tâm hồn thư thái", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 旷 (kuàng - khoáng): "Mênh mông" + 神 (shén - thần): "Thần" + 怡 (yí - di): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 旷: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi khắp khoảng không gian mênh mông rộng lớn (广) tạo nên cảnh tượng khoáng đạt, trống trải (旷). • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 怡: Trái tim trong lòng (忄) luôn giữ được sự thư thái như đứng trên đài cao ngắm cảnh (台), đem lại tâm trạng vui vẻ, hài lòng (怡).

Thành phần cấu tạo

心旷神怡
xīn kuàng shén yí
Khoan khoái dễ chịu, tâm hồn thư thái
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
旷
kuàng • khoáng
Mênh mông
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
怡
yí • di
vui vẻ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Khoan khoái dễ chịu, tâm hồn thư thái
Ví dụ (3)
zhàn站zài在tàishān泰山dǐngshàng顶上fǔkàn俯瞰qúnshān群山,zhēn真lìngrén令人xīnkuàngshényí心旷神怡。
Đứng trên đỉnh Thái Sơn nhìn xuống rặng núi non trùng điệp, thật khiến lòng người khoan khoái dễ chịu.
Standing atop Mount Tai and overlooking the mountains is truly refreshing and uplifting.
qīngchén清晨de的sēnlín森林lǐ里kōngqì空气qīngxīn清新,mànbù漫步qízhōng其中ràng让rén人xīnkuàngshényí心旷神怡。
Không khí trong rừng sáng sớm trong lành, dạo bước ở đây làm đầu óc vô cùng thư thái.
The air in the early morning forest is fresh, and strolling through it leaves one feeling relaxed and happy.
tīng听zhe着qīngróu轻柔de的yīnyuè音乐,pǐncháng品尝zhe着xiàwǔchá下午茶,gǎnjué感觉xīnkuàngshényí心旷神怡。
Nghe bản nhạc nhẹ nhàng, thưởng thức trà chiều, cảm thấy vô cùng sảng khoái và thư thái.
Listening to soft music and sipping afternoon tea feels wonderfully relaxing and delightful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây