ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旷工记录
kuànggōng jìlù
Bản ghi vắng mặt không phép
Hán việt: khoáng công ký lục
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "旷工记录" (kuànggōng jìlù) mang nghĩa "Bản ghi vắng mặt không phép", kết hợp bởi 旷 (kuàng - khoáng): "Mênh mông" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旷: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi khắp khoảng không gian mênh mông rộng lớn (广) tạo nên cảnh tượng khoáng đạt, trống trải (旷). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

旷工记录
kuànggōng jìlù
Bản ghi vắng mặt không phép
旷
kuàng • khoáng
Mênh mông
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi vắng mặt không phép
Ví dụ (5)
rénshìbù人事部zhèngzài正在jiǎnchá检查tā他de的kuànggōng旷工jìlù记录。
Bộ phận nhân sự đang kiểm tra bản ghi vắng mặt không phép của anh ấy.
The HR department is checking his absenteeism record.
yóuyú由于yánzhòng严重de的kuànggōng旷工jìlù记录,tā他bèi被gōngsī公司jiěgù解雇le了。
Do bản ghi vắng mặt không phép nghiêm trọng, anh ấy đã bị công ty sa thải.
He was fired by the company because of his serious absenteeism record.
tā她guòqù过去yǒu有rènhé任何kuànggōng旷工jìlù记录ma吗?
Cô ấy có bất kỳ bản ghi vắng mặt không phép nào trong quá khứ không?
Has she ever had any record of absenteeism in the past?
xìtǒng系统huì会zìdòng自动gēngxīn更新yuángōng员工de的kuànggōng旷工jìlù记录。
Hệ thống sẽ tự động cập nhật bản ghi vắng mặt không phép của nhân viên.
The system will automatically update employees' absenteeism records.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有kuànggōng旷工jìlù记录,jiāng将huì会yǐngxiǎng影响nǐ你de的niánzhōngjiǎng年终奖。
Nếu bạn có bản ghi vắng mặt không phép, nó sẽ ảnh hưởng đến tiền thưởng cuối năm của bạn.
If you have an absenteeism record, it will affect your year-end bonus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây