ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旷工惩罚记录
kuànggōng chéngfá jìlù
Bản ghi xử phạt vắng mặt không phép
Hán việt: khoáng công trừng phạt ký lục
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "旷工惩罚记录" (kuànggōng chéngfá jìlù) mang nghĩa "Bản ghi xử phạt vắng mặt không phép", kết hợp bởi 旷 (kuàng - khoáng): "Mênh mông" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 惩 (chéng - trừng): "trừng phạt" + 罚 (fá - phạt): "phạt" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旷: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi khắp khoảng không gian mênh mông rộng lớn (广) tạo nên cảnh tượng khoáng đạt, trống trải (旷). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 惩: Cuộc chinh phạt (征) nghiêm khắc nhằm răn đe trái tim (心) biết ăn năn hối lỗi mà sửa mình, nghĩa là trừng phạt, răn đe (惩). • Chữ 罚: Pháp luật giăng lưới (罒) bắt kẻ có tội, dùng lời lẽ (讠) luận tội và lưỡi đao (刂) nghiêm trị chính là sự xử phạt, trừng phạt (罚). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

旷工惩罚记录
kuànggōng chéngfá jìlù
Bản ghi xử phạt vắng mặt không phép
旷
kuàng • khoáng
Mênh mông
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
惩
chéng • trừng
trừng phạt
征
Chữ Chinh
chinh phạt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
罚
fá • phạt
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi xử phạt vắng mặt không phép
Ví dụ (5)
rénshìbù人事部zài在shēngzhí升职qián前chákàn查看le了tā他de的kuànggōng旷工chéngfá惩罚jìlù记录。
Bộ phận nhân sự đã kiểm tra bản ghi việc kỷ luật vắng mặt không phép của anh ấy trước khi thăng chức.
The HR department checked his absenteeism penalty record before promoting him.
tā他de的kuànggōng旷工chéngfá惩罚jìlù记录shì是wánquán完全kòngbái空白de的。
Bản ghi việc kỷ luật vắng mặt không phép của anh ấy hoàn toàn trống.
His absenteeism penalty record is completely blank.
kuànggōng旷工chéngfá惩罚jìlù记录zài在xìtǒng系统zhōng中bǎoliú保留duō多cháng长shíjiān时间?
Bản ghi việc kỷ luật vắng mặt không phép được lưu giữ trong hệ thống bao lâu?
How long are absenteeism penalty records kept in the system?
yǒu有kuànggōng旷工chéngfá惩罚jìlù记录huì会yǐngxiǎng影响nǐ你de的niánzhōng年终jiǎngjīn奖金。
Việc có bản ghi kỷ luật vắng mặt không phép sẽ ảnh hưởng đến tiền thưởng cuối năm của bạn.
Having an absenteeism penalty record will affect your year-end bonus.
qǐng请zài在zhèlǐ这里qiānzì签字quèrèn确认nǐ你de的kuànggōng旷工chéngfá惩罚jìlù记录。
Vui lòng ký vào đây để xác nhận bản ghi việc kỷ luật vắng mặt không phép của bạn.
Please sign here to confirm your absenteeism penalty record.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây