ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
框架
kuàngjià
khung, khuôn khổ, khung sườn, cơ cấu (cả nghĩa đen và bóng).
Hán việt: khuông giá
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "框架" (kuàngjià) mang nghĩa "khung, khuôn khổ", kết hợp bởi 框 (kuàng - khuông): "Khung" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 框: Những thanh gỗ tốt (木) được người thợ đóng vuông vức như chiếc hộp (匡) để viền quanh bức tranh, chính là cái khung (框). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).

Thành phần cấu tạo

框架
kuàngjià
khung, khuôn khổ
框
kuàng • khuông
Khung
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
匡
Khuông
Sửa / âm đọc (bên phải)
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khung, khuôn khổ, khung sườn, cơ cấu (cả nghĩa đen và bóng).
Ví dụ (5)
fángzi房子de的mùzhì木质kuāngjià框架yǐjīng已经dāhǎo搭好le了。
Khung gỗ của ngôi nhà đã được dựng xong rồi.
The wooden framework of the house has already been put up.
shuāngfāng双方zài在xiànyǒu现有kuāngjià框架nèi内jìnxíng进行le了tánpàn谈判。
Hai bên đã tiến hành đàm phán trong khuôn khổ hiện có.
Both sides negotiated within the existing framework.
zhè这piān篇wénzhāng文章zhǐshì只是dā搭le了gè个kuāngjià框架,nèiróng内容hái还děi得bǔchōng补充。
Bài viết này mới chỉ dựng được cái khung sườn, nội dung vẫn cần bổ sung thêm.
This article only sets up a basic framework; the content still needs to be filled in.
chéngxùyuán程序员zhèngzài正在shǐyòng使用xīn新de的ruǎnjiàn软件kuāngjià框架kāifā开发yìngyòng应用。
Lập trình viên đang sử dụng khung phần mềm (framework) mới để phát triển ứng dụng.
The programmer is developing an application using a new software framework.
wǒmen我们xūyào需要dǎpò打破chuántǒng传统sīwéi思维de的kuāngjià框架。
Chúng ta cần phá vỡ cái khung (khuôn khổ) của tư duy truyền thống.
We need to break out of the framework of traditional thinking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây