门框
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "门框" (ménkuàng) mang nghĩa "Khung cửa", kết hợp bởi 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 框 (kuàng - khuông): "Khung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 框: Những thanh gỗ tốt (木) được người thợ đóng vuông vức như chiếc hộp (匡) để viền quanh bức tranh, chính là cái khung (框).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 门框
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khung cửa
Ví dụ (3)
他不小心撞到门框。
Anh ấy bất cẩn va vào khung cửa.
He accidentally bumped into the doorframe.
门框上有一道裂缝。
Trên khung cửa có một vết nứt.
There is a crack on the doorframe.
工人正在安装新的门框。
Công nhân đang lắp khung cửa mới.
The workers are installing a new doorframe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây