ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
门框
ménkuàng
Khung cửa
Hán việt: môn khuông
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "门框" (ménkuàng) mang nghĩa "Khung cửa", kết hợp bởi 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 框 (kuàng - khuông): "Khung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 框: Những thanh gỗ tốt (木) được người thợ đóng vuông vức như chiếc hộp (匡) để viền quanh bức tranh, chính là cái khung (框).

Thành phần cấu tạo

门框
ménkuàng
Khung cửa
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
框
kuàng • khuông
Khung
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
匡
Khuông
Sửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khung cửa
Ví dụ (3)
tā他bù不xiǎoxīn小心zhuàngdào撞到ménkuāng门框。
Anh ấy bất cẩn va vào khung cửa.
He accidentally bumped into the doorframe.
ménkuāng门框shàng上yǒu有yídào一道lièfèng裂缝。
Trên khung cửa có một vết nứt.
There is a crack on the doorframe.
gōngrén工人zhèngzài正在ānzhuāng安装xīn新de的ménkuāng门框。
Công nhân đang lắp khung cửa mới.
The workers are installing a new doorframe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây