ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
农产品
nóngchǎnpǐn
nông sản
Hán việt: nông sản phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "农产品" (nóngchǎnpǐn) mang nghĩa "nông sản", kết hợp bởi 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

农产品
nóngchǎnpǐn
nông sản
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nông sản
Ví dụ (3)
shìchǎng市场shàng上yǒu有hěn很duō多xīnxiān新鲜nóngchǎnpǐn农产品。
Ở chợ có rất nhiều nông sản tươi.
There is a lot of fresh agricultural produce at the market.
zhèlǐ这里de的nóngchǎnpǐn农产品mài卖dào到quánguó全国。
Nông sản ở đây được bán ra cả nước.
The agricultural products here are sold across the country.
nóngchǎnpǐn农产品jiàgé价格jīnnián今年bǐjiào比较wěndìng稳定。
Giá nông sản năm nay khá ổn định.
Prices of agricultural products are relatively stable this year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây