ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
产品目录
chǎnpǐn mùlù
danh mục sản phẩm, catalogue sản phẩm
Hán việt: sản phẩm mục lục
—

Gợi nhớ

Từ "产品目录" (chǎnpǐn mùlù) mang nghĩa "danh mục sản phẩm, catalogue sản phẩm", kết hợp bởi 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 目 (mù - mục): "mắt" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

产品目录
chǎnpǐn mùlù
danh mục sản phẩm, catalogue sản phẩm
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:danh mục sản phẩm, catalogue sản phẩm
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了chǎnpǐn产品mùlù目录。
Trong biểu mẫu đã ghi danh mục sản phẩm (catalogue sản phẩm).
The product catalog is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认chǎnpǐn产品mùlù目录shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận danh mục sản phẩm (catalogue sản phẩm) có đúng không.
Please confirm whether the product catalog is correct.
chǎnpǐn产品mùlù目录xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Danh mục sản phẩm (catalogue sản phẩm) cần được giải thích riêng.
The product catalog needs to be explained separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây