ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
畜产品
xù chǎnpǐn
Hàng súc sản
Hán việt: súc sản phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "畜产品" (xù chǎnpǐn) mang nghĩa "Hàng súc sản", kết hợp bởi 畜 (chù / xù - súc): "gia súc" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 畜: Từ khi trời còn tối đen (玄) ngoài đồng ruộng (田), người nông dân đã dậy chăn thả và nuôi giữ đàn gia súc (畜). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

畜产品
xù chǎnpǐn
Hàng súc sản
畜
chù / xù • súc
gia súc
玄
Bộ Huyền
Màu đen huyền, sâu xa / âm đọc (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàng súc sản
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了xùchǎnpǐn畜产品。
Trong biểu mẫu đã ghi hàng súc sản.
Livestock products are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认xùchǎnpǐn畜产品shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận hàng súc sản có đúng không.
Please confirm whether the livestock products are correct.
xùchǎnpǐn畜产品xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Hàng súc sản cần được giải thích riêng.
Livestock products require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây