ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
特产
tèchǎn
sản phẩm đặc sản
Hán việt: đặc sản
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "特产" (tèchǎn) mang nghĩa "sản phẩm đặc sản", kết hợp bởi 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

特产
tèchǎn
sản phẩm đặc sản
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sản phẩm đặc sản
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种chá茶shì是dāngdì当地tèchǎn特产。
Loại trà này là đặc sản địa phương.
This kind of tea is a local specialty.
wǒ我mǎi买le了jǐ几hé盒tèchǎn特产dài带huíjiā回家。
Tôi mua vài hộp đặc sản mang về nhà.
I bought a few boxes of local specialties to bring home.
yóukè游客xǐhuan喜欢gòumǎi购买dìfang地方tèchǎn特产。
Du khách thích mua đặc sản địa phương.
Tourists like to buy local specialties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây