ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盛情
shèngqíng
tấm lòng nhiệt tình, tình cảm nồng hậu, sự tiếp đãi ân cần.
Hán việt: thịnh tình
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "盛情" (shèngqíng) mang nghĩa "tấm lòng nhiệt tình, thịnh tình", kết hợp bởi 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

盛情
shèngqíng
tấm lòng nhiệt tình, thịnh tình
盛
shèng / chéng • thịnh
thịnh vượng
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tấm lòng nhiệt tình, tình cảm nồng hậu, sự tiếp đãi ân cần.
Ví dụ (5)
gǎnxiè感谢zhǔrén主人de的shèngqíng盛情kuǎndài款待。
Cảm ơn sự khoản đãi thịnh tình (nồng hậu) của gia chủ.
Thank you for the host's warm hospitality.
shèngqíng盛情nán难què却,wǒ我zhǐhǎo只好liú留xiàlái下来chīfàn吃饭。
Thịnh tình khó chối từ, tôi đành phải ở lại ăn cơm.
I couldn't refuse such gracious hospitality, so I had no choice but to stay for the meal.
wǒmen我们shōudào收到le了shìzhǎng市长de的shèngqíng盛情yāoqǐng邀请。
Chúng tôi đã nhận được lời mời nồng nhiệt của thị trưởng.
We received a warm invitation from the mayor.
dàjiā大家duì对tā他de的shèngqíng盛情dōu都míngjìzàixīn铭记在心。
Mọi người đều ghi nhớ trong lòng sự thịnh tình của anh ấy.
Everyone remembered his warm hospitality.
wèile为了bàodá报答nín您de的shèngqíng盛情,wǒ我tèyì特意zhǔnbèi准备le了yí一fèn份lǐwù礼物。
Để báo đáp thịnh tình của ngài, tôi đã đặc biệt chuẩn bị một món quà.
To repay your warm hospitality, I specially prepared a gift.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây