ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茂盛
màoshèng
tươi tốt, xanh tốt, sum suê, rậm rạp (cây cối).
Hán việt: mậu thịnh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "茂盛" (màoshèng) mang nghĩa "tốt tươi", kết hợp bởi 茂 (mào - mậu): "Um tùm" + 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 茂: Cỏ cây (艹) vào mùa sinh trưởng vươn cành lá rậm rạp như rừng giáo mác (戊), tạo nên vẻ tốt tươi, um tùm (茂). • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛).

Thành phần cấu tạo

茂盛
màoshèng
tốt tươi
茂
mào • mậu
Um tùm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
戊
Mậu (biến thể)
Vũ khí, công cụ (phía ngoài) / âm đọc (phía dưới)
盛
shèng / chéng • thịnh
thịnh vượng
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tươi tốt, xanh tốt, sum suê, rậm rạp (cây cối).
Ví dụ (5)
zhè这kē棵dàshù大树zhīyè枝叶màoshèng茂盛,xiàng像yì一bǎ把jù巨sǎn伞。
Cây đại thụ này cành lá sum suê, giống như một chiếc ô khổng lồ.
That big tree is lush with branches and leaves, like a giant umbrella.
xiàtiān夏天dào到le了,sēnlín森林lǐ里de的cǎomù草木zhǎng长de得fēicháng非常màoshèng茂盛。
Mùa hè đến, cây cỏ trong rừng mọc vô cùng tươi tốt.
Summer has arrived, and the plants and trees in the forest are growing very luxuriantly.
huāyuán花园lǐ里de的xiānhuā鲜花kāide开得màoshèng茂盛jíle极了。
Hoa tươi trong vườn nở rộ vô cùng rực rỡ (tươi tốt).
The flowers in the garden are blooming in great profusion.
yǔshuǐ雨水chōngzú充足,jīnnián今年de的zhuāngjia庄稼zhǎng长de得hěn很màoshèng茂盛。
Nước mưa đầy đủ, mùa màng năm nay mọc rất xanh tốt.
With ample rainfall, this year's crops are growing very luxuriantly.
zhèlǐ这里de的zhíbèi植被fēicháng非常màoshèng茂盛,kōngqì空气yě也hěn很qīngxīn清新。
Thảm thực vật ở đây rất rậm rạp, không khí cũng rất trong lành.
The vegetation here is very lush, and the air is also very fresh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây