大名鼎鼎
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "大名鼎鼎" (dàmíng-dǐngdǐng) mang nghĩa "lừng danh, nổi tiếng khắp nơi", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 名 (míng - danh): "tên" + 鼎 (dǐng - đỉnh): "Cái đỉnh" + 鼎 (dǐng - đỉnh): "Cái đỉnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 鼎: Chiếc vạc đồng lớn có hai tai và ba chân vững chãi dùng để nấu lễ vật dâng cúng đất trời chính là cái đỉnh quyền uy (鼎). • Chữ 鼎: Chiếc vạc đồng lớn có hai tai và ba chân vững chãi dùng để nấu lễ vật dâng cúng đất trời chính là cái đỉnh quyền uy (鼎).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大名鼎鼎
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:lừng danh, nổi tiếng khắp nơi
Ví dụ (5)
这位就是大名鼎鼎的张教授。
Vị này chính là giáo sư Trương lừng danh.
This is the famous Professor Zhang.
那个大名鼎鼎的侦探终于破案了。
Vị thám tử nổi tiếng khắp nơi đó cuối cùng đã phá được án.
That famous detective finally solved the case.
他在文学界可是大名鼎鼎的人物。
Ông ấy là một nhân vật lừng danh trong giới văn học.
He is a well-known figure in literary circles.
即使是大名鼎鼎的科学家,也会犯错误。
Ngay cả những nhà khoa học danh tiếng lẫy lừng cũng có thể phạm sai lầm.
Even famous scientists make mistakes.
这家餐厅的主厨在当地大名鼎鼎。
Bếp trưởng của nhà hàng này rất nổi tiếng ở địa phương.
The head chef of this restaurant is very well known locally.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây