ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丁香花
dīngxiānghuā
Hoa tử đinh hương
Hán việt: đinh hương hoa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "丁香花" (dīngxiānghuā) nghĩa là "Hoa tử đinh hương", ghép bởi: 丁 (dīng): nam nhi + 香 (xiāng): Mùi thơm + 花 (huā): hoa.

Thành phần cấu tạo

丁香花
dīngxiānghuā
Hoa tử đinh hương
丁
禾
日
艹
化

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa tử đinh hương
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里yǒu有jǐ几duǒ朵dīngxiānghuā丁香花。
Trong vườn có vài bông hoa tử đinh hương.
There are a few lilac flowers in the garden.
tā她mǎi买le了yí一shù束dīngxiānghuā丁香花。
Cô ấy mua một bó hoa tử đinh hương.
She bought a bouquet of lilacs.
dīngxiānghuā丁香花kāide开得hěn很piàoliang漂亮。
Hoa tử đinh hương nở rất đẹp.
The lilacs are blooming beautifully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây