ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冠军
guànjūn
quán quân, nhà vô địch, giải nhất.
Hán việt: quan quân
个
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "冠军" (guànjūn) mang nghĩa "Vô địch, quán quân", kết hợp bởi 冠 (guān / guàn - quan): "mũ" + 军 (jūn - quân): "quân đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冠: Dùng bàn tay chuẩn mực (寸) nâng chiếc khăn mũ (冖) đội lên đỉnh đầu bậc đứng đầu (元), tượng trưng cho chiếc mũ, vương miện và ngôi quán quân (冠). • Chữ 军: Những cỗ chiến xa (车) được che phủ kín đáo dưới lớp bạt doanh trại (冖) sẵn sàng xuất trận chính là lực lượng quân đội, quân sự (军).

Thành phần cấu tạo

冠军
guànjūn
Vô địch, quán quân
冠
guān / guàn • quan
mũ
冖
Bộ Mịch
Che (phía trên)
元
Nguyên
Đầu (phía giữa)
寸
Bộ Thốn
Tấc (phía dưới)
军
jūn • quân
quân đội
冖
Bộ Mịch
Che (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quán quân, nhà vô địch, giải nhất.
Ví dụ (5)
zhōngguóduì中国队huòdé获得le了zhè这cì次bǐsài比赛de的guànjūn冠军。
Đội Trung Quốc đã giành được chức vô địch của cuộc thi lần này.
The Chinese team won the championship in this competition.
tā他shì是shàng上yí一jiè届àoyùnhuì奥运会de的yóuyǒng游泳guànjūn冠军。
Anh ấy là nhà vô địch bơi lội của kỳ Olympic trước.
He was the swimming champion at the last Olympic Games.
wǒmen我们yào要xiàng向shìjiè世界guànjūn冠军tiǎozhàn挑战。
Chúng tôi muốn thách đấu với nhà vô địch thế giới.
We are going to challenge the world champion.
shéi谁shì是jīnnián今年de的zúqiú足球guànjūn冠军?
Ai là nhà vô địch bóng đá năm nay?
Who is this year's football champion?
nǎpà哪怕de得bú不dào到guànjūn冠军,yě也yào要quánlìyǐfù全力以赴。
Cho dù không giành được giải nhất, cũng phải dốc toàn lực.
Even if we don't win the championship, we still have to give it our all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây