冠军
个
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "冠军" (guànjūn) mang nghĩa "Vô địch, quán quân", kết hợp bởi 冠 (guān / guàn - quan): "mũ" + 军 (jūn - quân): "quân đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冠: Dùng bàn tay chuẩn mực (寸) nâng chiếc khăn mũ (冖) đội lên đỉnh đầu bậc đứng đầu (元), tượng trưng cho chiếc mũ, vương miện và ngôi quán quân (冠). • Chữ 军: Những cỗ chiến xa (车) được che phủ kín đáo dưới lớp bạt doanh trại (冖) sẵn sàng xuất trận chính là lực lượng quân đội, quân sự (军).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 冠军
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quán quân, nhà vô địch, giải nhất.
Ví dụ (5)
中国队获得了这次比赛的冠军。
Đội Trung Quốc đã giành được chức vô địch của cuộc thi lần này.
The Chinese team won the championship in this competition.
他是上一届奥运会的游泳冠军。
Anh ấy là nhà vô địch bơi lội của kỳ Olympic trước.
He was the swimming champion at the last Olympic Games.
我们要向世界冠军挑战。
Chúng tôi muốn thách đấu với nhà vô địch thế giới.
We are going to challenge the world champion.
谁是今年的足球冠军?
Ai là nhà vô địch bóng đá năm nay?
Who is this year's football champion?
哪怕得不到冠军,也要全力以赴。
Cho dù không giành được giải nhất, cũng phải dốc toàn lực.
Even if we don't win the championship, we still have to give it our all.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây