ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昂贵
ángguì
đắt đỏ, đắt tiền, giá cao.
Hán việt: ngang quý
便宜
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "昂贵" (ángguì) mang nghĩa "Đắt", kết hợp bởi 昂 (áng - ngang): "cao" + 贵 (guì - quý): "đắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 昂: Ngẩng cao đầu (卬) hướng thẳng lên ánh mặt trời rực rỡ (日) thể hiện khí phách hiên ngang, vươn cao (昂). • Chữ 贵: Những đồng tiền vỏ sò (贝) được cất giữ cẩn mật ở vị trí trung tâm (中) đều là vật phẩm đắt đỏ, quý giá (贵).

Thành phần cấu tạo

昂贵
ángguì
Đắt
昂
áng • ngang
cao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía dưới)
贵
guì • quý
đắt
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đắt đỏ, đắt tiền, giá cao.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家shāngdiàn商店chūshòu出售ángguì昂贵de的zhūbǎo珠宝shǒushì首饰。
Cửa hàng này bán những đồ trang sức châu báu đắt đỏ.
This store sells expensive jewelry.
zài在dà大chéngshì城市shēnghuó生活,zhùfáng住房chéngběn成本fēicháng非常ángguì昂贵。
Sống ở thành phố lớn, chi phí nhà ở vô cùng đắt đỏ.
In big cities, housing costs are very high.
zhè这bù部diànyǐng电影de的zhìzuò制作fèiyòng费用xiāngdāng相当ángguì昂贵。
Chi phí sản xuất bộ phim này khá là đắt đỏ.
The production costs of this film were quite expensive.
jǐnguǎn尽管jiàgé价格ángguì昂贵,zhè这kuǎn款shǒujī手机yīrán依然gōngbúyìngqiú供不应求。
Mặc dù giá cả đắt đỏ, mẫu điện thoại này vẫn cung không đủ cầu.
Despite its high price, this phone is still in short supply.
wèile为了zhìbìng治病,tā他zhīfù支付le了ángguì昂贵de的yīyàofèi医药费。
Để chữa bệnh, anh ấy đã chi trả viện phí đắt đỏ.
To treat his illness, he paid expensive medical bills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây