ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昂
áng
cao, đắt
Hán việt: ngang
丨フ一一ノ丨フ丨
8
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Ngẩng cao đầu (卬) hướng thẳng lên ánh mặt trời rực rỡ (日) thể hiện khí phách hiên ngang, vươn cao (昂).

Thành phần cấu tạo

昂
áng
cao, đắt
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cao, đắt
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服de的jiàgé价格fēicháng非常ángguì昂贵。
Giá của bộ quần áo này vô cùng đắt đỏ.
The price of this piece of clothing is extremely expensive.
zhèlǐ这里de的wùjià物价gāo'áng高昂,shēnghuó生活chéngběn成本hěn很dà大。
Vật giá ở đây rất cao, chi phí sinh hoạt rất lớn.
Prices here are high, and the cost of living is substantial.
tā他mǎixià买下le了yí一liàng辆ángguì昂贵de的pǎochē跑车。
Anh ấy đã mua một chiếc xe thể thao đắt tiền.
He bought an expensive sports car.
bǐsài比赛qián前,duìyuán队员men们dòuzhì'ángyáng斗志昂扬。
Trước trận đấu, tinh thần chiến đấu của các thành viên dâng cao.
Before the match, the team members were in high spirits.
zhànshì战士men们ángshǒutǐngxiōng昂首挺胸de地zǒuguò走过guǎngchǎng广场。
Các chiến sĩ ngẩng cao đầu, ưỡn ngực bước qua quảng trường.
The soldiers marched across the square with their heads held high and their chests out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây