ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昂然
áng rán
Hiên ngang, kiêu hãnh
Hán việt: ngang nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "昂然" (áng rán) mang nghĩa "Hiên ngang, kiêu hãnh", kết hợp bởi 昂 (áng - ngang): "cao" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 昂: Ngẩng cao đầu (卬) hướng thẳng lên ánh mặt trời rực rỡ (日) thể hiện khí phách hiên ngang, vươn cao (昂). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

昂然
áng rán
Hiên ngang, kiêu hãnh
昂
áng • ngang
cao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hiên ngang, kiêu hãnh
Ví dụ (3)
tā他ángrán昂然bùrù步入huìchǎng会场,xiǎnde显得shífēn十分zìxìn自信。
Anh ấy hiên ngang bước vào hội trường, trông vô cùng tự tin.
He strode into the venue with his head held high, looking very confident.
zhànshì战士men们ángrántǐnglì昂然挺立zài在fēng风xuě雪zhīzhōng之中。
Các chiến sĩ đứng hiên ngang trong mưa tuyết.
The soldiers stood tall and proud amidst the wind and snow.
miànduì面对qiángdí强敌,tā他ángrán昂然bù不qū屈。
Đối mặt với kẻ thù mạnh, anh ấy hiên ngang bất khuất.
Faced with a powerful enemy, he remained defiant and unyielding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây