诱
丶フノ一丨ノ丶フノ
9
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng những lời nói (讠) hoa mỹ tốt đẹp như bông lúa trổ đòng (秀) để thuyết phục và dẫn dắt người khác là dụ dỗ, thu hút (诱).
Thành phần cấu tạo
诱
Dụ dỗ; lôi kéo
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Dụ dỗ; lôi kéo
Ví dụ (5)
面对金钱的诱惑,他没有动摇。
Đối mặt với sự cám dỗ của tiền bạc, anh ấy không hề dao động.
He was not swayed by the temptation of money.
那个骗子试图引诱老人交出银行卡密码。
Kẻ lừa đảo đó cố gắng dụ dỗ người già giao ra mật khẩu thẻ ngân hàng.
The swindler tried to lure the elderly man into revealing his bank card PIN.
警察在审问时没有诱导嫌疑人。
Cảnh sát không hề dụ dỗ (mớm cung) nghi phạm trong lúc thẩm vấn.
The police did not lead the suspect during the interrogation.
他们用免费赠品作为诱饵来吸引顾客。
Họ dùng quà tặng miễn phí làm mồi nhử để lôi kéo khách hàng.
They used free gifts as bait to attract customers.
敌人威逼利诱,但他依然坚守机密。
Kẻ thù đe dọa và dụ dỗ bằng lợi ích, nhưng anh ấy vẫn kiên quyết giữ bí mật.
The enemy used threats and inducements, but he still kept the secret.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây