ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诱
yòu
Dụ dỗ; lôi kéo
Hán việt: dụ
丶フノ一丨ノ丶フノ
9
个
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng những lời nói (讠) hoa mỹ tốt đẹp như bông lúa trổ đòng (秀) để thuyết phục và dẫn dắt người khác là dụ dỗ, thu hút (诱).

Thành phần cấu tạo

诱
yòu
Dụ dỗ; lôi kéo
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dụ dỗ; lôi kéo
Ví dụ (5)
miànduì面对jīnqián金钱de的yòuhuò诱惑,tā他méiyǒu没有dòngyáo动摇。
Đối mặt với sự cám dỗ của tiền bạc, anh ấy không hề dao động.
He was not swayed by the temptation of money.
nà那gè个piànzi骗子shìtú试图yǐnyòu引诱lǎorén老人jiāochū交出yínhángkǎ银行卡mìmǎ密码。
Kẻ lừa đảo đó cố gắng dụ dỗ người già giao ra mật khẩu thẻ ngân hàng.
The swindler tried to lure the elderly man into revealing his bank card PIN.
jǐngchá警察zài在shěnwèn审问shí时méiyǒu没有yòudǎo诱导xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát không hề dụ dỗ (mớm cung) nghi phạm trong lúc thẩm vấn.
The police did not lead the suspect during the interrogation.
tāmen他们yòng用miǎnfèi免费zèngpǐn赠品zuòwéi作为yòu'ěr诱饵lái来xīyǐn吸引gùkè顾客。
Họ dùng quà tặng miễn phí làm mồi nhử để lôi kéo khách hàng.
They used free gifts as bait to attract customers.
dírén敌人wēibīlìyòu威逼利诱,dàn但tā他yīrán依然jiānshǒu坚守jīmì机密。
Kẻ thù đe dọa và dụ dỗ bằng lợi ích, nhưng anh ấy vẫn kiên quyết giữ bí mật.
The enemy used threats and inducements, but he still kept the secret.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây