ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诱发
yòufā
gây ra, kích phát
Hán việt: dụ phát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "诱发" (yòufā) mang nghĩa "gây ra, kích phát", kết hợp bởi 诱 (yòu - dụ): "Dụ dỗ" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诱: Dùng những lời nói (讠) hoa mỹ tốt đẹp như bông lúa trổ đòng (秀) để thuyết phục và dẫn dắt người khác là dụ dỗ, thu hút (诱). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

诱发
yòufā
gây ra, kích phát
诱
yòu • dụ
Dụ dỗ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây ra, kích phát
Ví dụ (5)
chūntiān春天de的huāfěn花粉róngyì容易yòufā诱发xiāochuǎn哮喘。
Phấn hoa mùa xuân dễ kích phát bệnh hen suyễn.
Pollen in spring can easily trigger asthma.
liánxù连续de的bàoyǔ暴雨yòufā诱发le了shāntǐ山体huápō滑坡。
Mưa lớn liên tục đã gây ra sạt lở đất.
Continuous torrential rain triggered a landslide.
bùliáng不良de的yǐnshí饮食xíguàn习惯kěnéng可能huì会yòufā诱发wèi胃bìng病。
Thói quen ăn uống không tốt có thể gây ra bệnh dạ dày.
Poor eating habits may trigger stomach problems.
chángqī长期guòdù过度jǐnzhāng紧张de的xīnqíng心情huì会yòufā诱发duōzhǒng多种jíbìng疾病。
Tâm trạng căng thẳng quá mức trong thời gian dài sẽ gây ra nhiều loại bệnh tật.
Long-term excessive stress can trigger a variety of illnesses.
jīnróng金融wēijī危机yòufā诱发le了quánqiúxìng全球性de的jīngjì经济shuāituì衰退。
Khủng hoảng tài chính đã gây ra sự suy thoái kinh tế toàn cầu.
The financial crisis triggered a global economic recession.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây