ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诱人
yòurén
hấp dẫn, quyến rũ
Hán việt: dụ nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "诱人" (yòurén) mang nghĩa "hấp dẫn, quyến rũ", kết hợp bởi 诱 (yòu - dụ): "Dụ dỗ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诱: Dùng những lời nói (讠) hoa mỹ tốt đẹp như bông lúa trổ đòng (秀) để thuyết phục và dẫn dắt người khác là dụ dỗ, thu hút (诱). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

诱人
yòurén
hấp dẫn, quyến rũ
诱
yòu • dụ
Dụ dỗ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hấp dẫn, quyến rũ
Ví dụ (5)
chúfáng厨房lǐ里chuánchū传出yòurén诱人de的xiāngwèi香味。
Mùi thơm hấp dẫn bay ra từ nhà bếp.
An enticing aroma came from the kitchen.
zhè这gè个gōngzuò工作tiáojiàn条件fēicháng非常yòurén诱人。
Điều kiện làm việc này vô cùng hấp dẫn.
The working conditions are very attractive.
shù树shàng上jiémǎn结满le了yòurén诱人de的hóng红píngguǒ苹果。
Trên cây trĩu nặng những quả táo đỏ quyến rũ.
The tree is laden with enticing red apples.
zhèlǐ这里de的qiūtiān秋天yǒu有zhe着yòurén诱人de的jǐngsè景色。
Mùa thu ở đây có cảnh sắc đầy quyến rũ.
Autumn here has enchanting scenery.
zhè这zhǒng种shāngpǐn商品yǐ以yòurén诱人de的jiàgé价格chūshòu出售。
Loại hàng hóa này được bán ra với mức giá hấp dẫn.
This product is sold at an attractive price.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây