ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伊
yī
Ngài/Người ấy (cổ điển)
Hán việt: y
ノ丨フ一一ノ
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người hiền tài (亻) có phong thái đĩnh đạc của bậc quan trưởng (尹) được người đời kính trọng gọi là ngài, người ấy (伊).

Thành phần cấu tạo

伊
yī
Ngài/Người ấy (cổ điển)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尹
Doãn
Cai quản / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:Ngài/Người ấy (cổ điển)
Ví dụ (5)
suǒwèi所谓yī伊rén人,zàishuǐyìfāng在水一方。
Người ấy mà ta nhắc tới, đang ở bến nước phương nao.
That beloved one is on the other side of the water.
yī伊zài在xìn信zhōng中xiě写le了xǔduō许多xīnshì心事。
Người ấy đã viết rất nhiều tâm sự trong thư.
She wrote many heartfelt thoughts in the letter.
wàng望zhe着míngyuè明月,wǒ我bùjīn不禁sīniàn思念qǐ起yī伊rén人。
Ngắm vầng trăng sáng, ta không khỏi nhớ mong người ấy.
Gazing at the bright moon, I could not help but miss my beloved.
wú吾bù不zhī知yī伊zhī之zhēnshí真实shēnfèn身份。
Ta không biết thân phận thực sự của người ấy.
I do not know his true identity.
yī伊dúzì独自zài在tíngyuàn庭院zhōng中páihuái徘徊。
Người ấy một mình thẩn thơ trong sân vắng.
She wandered alone in the courtyard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây