伊
ノ丨フ一一ノ
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người hiền tài (亻) có phong thái đĩnh đạc của bậc quan trưởng (尹) được người đời kính trọng gọi là ngài, người ấy (伊).
Thành phần cấu tạo
伊
Ngài/Người ấy (cổ điển)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尹
Doãn
Cai quản / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:Ngài/Người ấy (cổ điển)
Ví dụ (5)
所谓伊人,在水一方。
Người ấy mà ta nhắc tới, đang ở bến nước phương nao.
That beloved one is on the other side of the water.
伊在信中写了许多心事。
Người ấy đã viết rất nhiều tâm sự trong thư.
She wrote many heartfelt thoughts in the letter.
望着明月,我不禁思念起伊人。
Ngắm vầng trăng sáng, ta không khỏi nhớ mong người ấy.
Gazing at the bright moon, I could not help but miss my beloved.
吾不知伊之真实身份。
Ta không biết thân phận thực sự của người ấy.
I do not know his true identity.
伊独自在庭院中徘徊。
Người ấy một mình thẩn thơ trong sân vắng.
She wandered alone in the courtyard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây