ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
壹
yī
một
Hán việt: nhất
一丨一丶フ一丨フ一丶ノ一
12
—

Gợi nhớ

Kẻ sĩ (士) dưới mái nhà (冖) đặt trọn niềm tin duy nhất vào chiếc bình lễ (豆) tượng trưng cho chữ số một trang trọng (壹).

Thành phần cấu tạo

壹
yī
một
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:một
Ví dụ (3)
zhīpiào支票shàng上de的jīn'é金额xiě写zhe着rénmínbì人民币yī壹wàn万yuán元zhěng整。
Số tiền trên séc viết là 10.000 Nhân dân tệ chẵn.
The amount on the check reads ten thousand RMB sharp.
zhè这shì是tā他míngxià名下de的dì第yī壹hào号cānsài参赛zhèngshū证书。
Đây là giấy chứng nhận thi đấu số 1 dưới tên anh ấy.
This is the No. 1 competition certificate under his name.
yínháng银行yāoqiú要求dàxiě大写jīn'é金额bìxū必须yòng用“yī壹”zì字dàitì代替“yī一”。
Ngân hàng yêu cầu số tiền ghi bằng chữ phải dùng chữ "Nhất" viết hoa (壹) thay cho chữ "nhất" (一) thông thường.
Banks require that amounts written in formal characters must use "壹" instead of "一" for "one."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây