伊斯兰教
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "伊斯兰教" (Yīsīlánjiào) mang nghĩa "đạo Hồi", kết hợp bởi 伊 (yī - y): "Ngài/Người ấy (cổ điển)" + 斯 (sī - tư): "này" + 兰 (lán - lan): "Lan" + 教 (jiāo - giáo): "dạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伊: Người hiền tài (亻) có phong thái đĩnh đạc của bậc quan trưởng (尹) được người đời kính trọng gọi là ngài, người ấy (伊). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 兰: Hai cánh hoa xòe nở thanh tao (丷) trên những chiếc lá vươn thẳng (三) tỏa hương thơm ngát chính là hoa lan (兰). • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教).
Thành phần cấu tạo
伊斯兰教
đạo Hồi
伊
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尹
Doãn
Cai quản / âm đọc (nằm bên phải)
斯
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
兰
丷
Bộ Bát (ngửa)
Hai cánh hoa lan xòe nở (phía trên)
三
Chữ Tam
Lá cỏ lan vươn thẳng (phía dưới)
教
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 伊斯兰教
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đạo Hồi
Ví dụ (5)
伊斯兰教是世界三大宗教之一。
Đạo Hồi là một trong ba tôn giáo lớn nhất thế giới.
Islam is one of the world's three major religions.
许多国家的主要宗教是伊斯兰教。
Tôn giáo chính của nhiều quốc gia là đạo Hồi.
Islam is the main religion in many countries.
他正在研究伊斯兰教的历史和文化。
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử và văn hóa của đạo Hồi.
He is studying the history and culture of Islam.
麦加是伊斯兰教的圣地。
Mecca là thánh địa của đạo Hồi.
Mecca is a holy city in Islam.
斋月对信仰伊斯兰教的人来说非常重要。
Tháng Ramadan rất quan trọng đối với những người theo đạo Hồi.
Ramadan is very important for people who follow Islam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây