ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
紫罗兰
zǐluólán
Hoa vi-ô-lét
Hán việt: tử la lan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "紫罗兰" (zǐluólán) mang nghĩa "Hoa vi-ô-lét", kết hợp bởi 紫 (zǐ - tử): "Màu tím" + 罗 (luó - la): "lưới" + 兰 (lán - lan): "Lan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 紫: Những sợi tơ (糸) này (此) được nhuộm từ thảo mộc quý hiếm ánh lên sắc màu hoàng gia sang trọng là màu tím (紫). • Chữ 罗: Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗). • Chữ 兰: Hai cánh hoa xòe nở thanh tao (丷) trên những chiếc lá vươn thẳng (三) tỏa hương thơm ngát chính là hoa lan (兰).

Thành phần cấu tạo

紫罗兰
zǐluólán
Hoa vi-ô-lét
紫
zǐ • tử
Màu tím
此
Thử
Này, cái này / âm đọc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)
罗
luó • la
lưới
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)
兰
lán • lan
Lan
丷
Bộ Bát (ngửa)
Hai cánh hoa lan xòe nở (phía trên)
三
Chữ Tam
Lá cỏ lan vươn thẳng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa vi-ô-lét
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里yǒu有jǐ几duǒ朵zǐluólán紫罗兰。
Trong vườn có vài bông hoa vi-ô-lét.
There are a few violets in the garden.
tā她mǎi买le了yí一shù束zǐluólán紫罗兰。
Cô ấy mua một bó hoa vi-ô-lét.
She bought a bouquet of violets.
zǐluólán紫罗兰kāide开得hěn很piàoliang漂亮。
Hoa vi-ô-lét nở rất đẹp.
The violets are blooming beautifully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây