ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
紫色
zǐsè
Màu tím
Hán việt: tử sắc
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "紫色" (zǐsè) nghĩa là "Màu tím", ghép bởi: 紫 (zǐ): Màu tím + 色 (sè / shǎi): Màu.

Thành phần cấu tạo

紫色
zǐsè
Màu tím
此
糸
⺈
巴

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màu tím
Ví dụ (3)
tā她xǐhuan喜欢zǐsè紫色de的huā花。
Cô ấy thích hoa màu tím.
She likes purple flowers.
tiānkōng天空chūxiàn出现le了dàndàn淡淡de的zǐsè紫色。
Bầu trời xuất hiện màu tím nhạt.
A faint purple appeared in the sky.
zhè这tiáo条qúnzi裙子shì是zǐsè紫色de的。
Chiếc váy này màu tím.
This skirt is purple.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây