ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剑兰
jiànlán
Hoa lay-ơn
Hán việt: kiếm lan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "剑兰" (jiànlán) mang nghĩa "Hoa lay-ơn", kết hợp bởi 剑 (jiàn - kiếm): "Kiếm" + 兰 (lán - lan): "Lan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剑: Thâu tóm mọi đường sắc bén (佥) vào lưỡi đao thép (刂) tạo nên thanh bảo kiếm hai lưỡi (剑). • Chữ 兰: Hai cánh hoa xòe nở thanh tao (丷) trên những chiếc lá vươn thẳng (三) tỏa hương thơm ngát chính là hoa lan (兰).

Thành phần cấu tạo

剑兰
jiànlán
Hoa lay-ơn
剑
jiàn • kiếm
Kiếm
佥
Thiêm (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
兰
lán • lan
Lan
丷
Bộ Bát (ngửa)
Hai cánh hoa lan xòe nở (phía trên)
三
Chữ Tam
Lá cỏ lan vươn thẳng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa lay-ơn
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里yǒu有jǐ几duǒ朵jiànlán剑兰。
Trong vườn có vài bông hoa lay-ơn.
There are a few gladioli in the garden.
tā她mǎi买le了yí一shù束jiànlán剑兰。
Cô ấy mua một bó hoa lay-ơn.
She bought a bouquet of gladioli.
jiànlán剑兰kāi开de得hěn很piàoliang漂亮。
Hoa lay-ơn nở rất đẹp.
The gladioli are blooming beautifully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây