罗
丨フ丨丨一ノフ丶
8
通
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗).
Thành phần cấu tạo
罗
lưới, vải lưới
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lưới, vải lưới
Ví dụ (5)
警察已经布下了天罗地网,罪犯无处可逃。
Cảnh sát đã giăng thiên la địa võng (lưới trời lưới đất), tội phạm không có chỗ nào để trốn.
The police have already cast a wide net, leaving the criminal nowhere to escape.
她穿着一件轻罗长裙,显得非常优雅。
Cô ấy mặc một chiếc váy dài bằng lụa mỏng (vải lưới mỏng), trông vô cùng thanh lịch.
She was wearing a light gauze dress, which made her look very elegant.
这家店生意惨淡,简直是门可罗雀。
Cửa hàng này kinh doanh ế ẩm, thật đúng là trước cửa vắng tanh có thể giăng lưới bắt chim.
Business at this shop is so bad that it's practically deserted.
夜深了,她轻轻放下了床上的罗帐。
Đêm đã khuya, cô ấy nhẹ nhàng buông tấm rèm bằng vải lưới trên giường xuống.
Late at night, she gently let down the bed curtains.
鸟儿一不小心就落入了猎人的罗网。
Chú chim chỉ một chút sơ ý đã sa vào lưới của người thợ săn.
The bird accidentally fell into the hunter's net.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây