ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罗
luó
lưới, vải lưới
Hán việt: la
丨フ丨丨一ノフ丶
8
通
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗).

Thành phần cấu tạo

罗
luó
lưới, vải lưới
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lưới, vải lưới
Ví dụ (5)
jǐngchá警察yǐjīng已经bùxià布下le了tiānluódìwǎng天罗地网,zuìfàn罪犯wúchǔkětáo无处可逃。
Cảnh sát đã giăng thiên la địa võng (lưới trời lưới đất), tội phạm không có chỗ nào để trốn.
The police have already cast a wide net, leaving the criminal nowhere to escape.
tā她chuān穿zhe着yí一jiàn件qīng轻luó罗chángqún长裙,xiǎnde显得fēicháng非常yōuyǎ优雅。
Cô ấy mặc một chiếc váy dài bằng lụa mỏng (vải lưới mỏng), trông vô cùng thanh lịch.
She was wearing a light gauze dress, which made her look very elegant.
zhè这jiā家diàn店shēngyì生意cǎn惨dàn淡,jiǎnzhí简直shì是mén门kě可luó罗què雀。
Cửa hàng này kinh doanh ế ẩm, thật đúng là trước cửa vắng tanh có thể giăng lưới bắt chim.
Business at this shop is so bad that it's practically deserted.
yèshēn夜深le了,tā她qīngqīng轻轻fàngxià放下le了chuáng床shàng上de的luó罗zhàng帐。
Đêm đã khuya, cô ấy nhẹ nhàng buông tấm rèm bằng vải lưới trên giường xuống.
Late at night, she gently let down the bed curtains.
niǎor鸟儿yíbùxiǎoxīn一不小心jiù就luòrù落入le了lièrén猎人de的luó罗wǎng网。
Chú chim chỉ một chút sơ ý đã sa vào lưới của người thợ săn.
The bird accidentally fell into the hunter's net.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây